17
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 10
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 17/11/1989

Thứ sáu, ngày 17 tháng 11 năm 1989 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1989

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
6 9 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/11/1989
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu