5
Thứ hai
Âm lịch28tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 05/10/2048

Thứ hai, ngày 5 tháng 10 năm 2048 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2048

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 29 7 Hàn lộ 30 8 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4
12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11
19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/10/2048
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi