1
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 9
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 01/11/2048

Chủ nhật, ngày 1 tháng 11 năm 2048 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2048

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/10 7 Lập đông 2 8 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 Tiểu tuyết 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 Đại tuyết 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/11/2048
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu