4
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/10/2048

Chủ nhật, ngày 4 tháng 10 năm 2048 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2048

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 28 6 29 7 Hàn lộ 30 8 1/9 9 2 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 3 11 4
12 5 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 6 14 7 15 8 16 Tết Trùng cửu 9 17 10 18 11
19 12 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Sương giáng 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 Lễ hội Halloween 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/10/2048
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu