5
Thứ tư
Âm lịch13tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 05/10/2033

Thứ tư, ngày 5 tháng 10 năm 2033 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2033

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 Hàn lộ 16 9 17
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28 21 29 22 30 23 Sương giáng 1/10
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 Lễ hội Halloween 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/10/2033
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu