24
Thứ hai
Âm lịch2tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/10/2033

Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2033 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2033

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 Hàn lộ 16 9 17
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28 21 29 22 30 23 Sương giáng 1/10
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 Lễ hội Halloween 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/10/2033
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi