28
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/10/2033

Thứ sáu, ngày 28 tháng 10 năm 2033 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2033

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 Hàn lộ 16 9 17
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19 12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28 21 29 22 30 23 Sương giáng 1/10
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 Lễ hội Halloween 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/10/2033
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi