5
Thứ năm
Âm lịch8tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 05/10/2000

Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2000 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2000

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11
9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25
23 Sương giáng 26 24 27 25 28 26 29 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/10/2000
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi