1
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 01/10/2000

Chủ nhật, ngày 1 tháng 10 năm 2000 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2000

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11
9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25
23 Sương giáng 26 24 27 25 28 26 29 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 01/10/2000
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất