19
Thứ năm
Âm lịch22tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/10/2000

Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2000 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2000

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9 7 10 8 Hàn lộ 11
9 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23 21 24 22 25
23 Sương giáng 26 24 27 25 28 26 29 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/10/2000
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất