23
Thứ tư
Âm lịch22tháng 8
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 23/09/2054

Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 2054 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2054

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Bạch lộ 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/09/2054
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThu phân Bắt đầu tiết Thu phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi