11
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 8
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/09/2054

Thứ sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2054 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2054

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Bạch lộ 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/09/2054
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi