4
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 04/08/2006

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 2006 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2006

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27
21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/2006
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu