2
Thứ tư
Âm lịch9tháng 7
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 02/08/2006

Thứ tư, ngày 2 tháng 8 năm 2006 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Bính Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2006

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27
21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/08/2006
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu