12
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 7
Năm
Giáp Tý
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 12/08/1984

Chủ nhật, ngày 12 tháng 8 năm 1984 dương lịch là ngày 16 tháng 7 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 8/1984

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8 5 9
6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23
20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27 24 28 25 29 26 30
27 1/8 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/08/1984
Âm lịchNgày 16 tháng 7 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi