4
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 04/08/1905

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 1905 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/1905

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 Xử thử 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/1905
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu