14
Thứ hai
Âm lịch14tháng 7
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/08/1905

Thứ hai, ngày 14 tháng 8 năm 1905 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1905

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 Lễ Thất tịch 7 8 Lập thu 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13
14 14 15 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 16 16 17 17 18 18 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 19 20 20
21 21 22 22 23 23 24 Xử thử 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 1/8 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/08/1905
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi