4
Thứ tư
Âm lịch18tháng 4
Năm
Quý Dậu
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2053

Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 2053 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Quý Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2053

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15
2 16 3 17 4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu thử 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/06/2053
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Quý Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu