21
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 21/06/2053

Thứ bảy, ngày 21 tháng 6 năm 2053 dương lịch là mùng 6 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2053

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15
2 16 3 17 4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu thử 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/06/2053
Âm lịchMùng 6 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi