22
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 5
Năm
Quý Dậu
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 22/06/2053

Chủ nhật, ngày 22 tháng 6 năm 2053 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2053

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 Lễ Phật đản 15
2 16 3 17 4 18 5 Mang chủng 19 6 20 7 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 1/5 17 2 18 3 19 4 20 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 21 Hạ chí 6 22 7
23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 Ngày Gia đình Việt Nam 13 29 14
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 Tiểu thử 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/06/2053
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu