4
Thứ tư
Âm lịch10tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2036

Thứ tư, ngày 4 tháng 6 năm 2036 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2036

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7
2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12 7 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27 22 28
23 29 24 1/6 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/06/2036
Âm lịchMùng 10 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi