2
Thứ hai
Âm lịch8tháng 5
Năm
Bính Thìn
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2036

Thứ hai, ngày 2 tháng 6 năm 2036 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Bính Thìn. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2036

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 7
2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12 7 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 Hạ chí 27 22 28
23 29 24 1/6 25 2 26 3 27 4 28 Ngày Gia đình Việt Nam 5 29 6
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/06/2036
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi