4
Thứ năm
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2047

Thứ năm, ngày 4 tháng 4 năm 2047 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2047

Tháng 4/2047

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26 21 27
22 28 23 29 24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4
29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/04/2047
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất