12
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 12/04/2047

Thứ sáu, ngày 12 tháng 4 năm 2047 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2047

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26 21 27
22 28 23 29 24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4
29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/04/2047
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi