20
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2047

Thứ bảy, ngày 20 tháng 4 năm 2047 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2047

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 Thanh minh 11 6 12 7 13
8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Cốc vũ 26 21 27
22 28 23 29 24 30 25 1/4 26 2 27 3 28 4
29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Lập hạ 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/04/2047
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi