4
Thứ hai
Âm lịch27tháng 2
Năm
Bính Thân
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 04/04/2016

Thứ hai, ngày 4 tháng 4 năm 2016 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Bính Thân. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2016

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
4 Thanh minh 27 5 28 6 29 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11
18 12 19 Cốc vũ 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/04/2016
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Bính Thân
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh Bắt đầu tiết Thanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất