26
Thứ ba
Âm lịch20tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 26/04/2016

Thứ ba, ngày 26 tháng 4 năm 2016 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2016

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
4 Thanh minh 27 5 28 6 29 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11
18 12 19 Cốc vũ 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/04/2016
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi