21
Thứ năm
Âm lịch15tháng 3
Năm
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/04/2016

Thứ năm, ngày 21 tháng 4 năm 2016 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Bính Thân. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2016

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2016
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
4 Thanh minh 27 5 28 6 29 7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4
11 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11
18 12 19 Cốc vũ 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/04/2016
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Bính Thân
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi