- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 04/04/2001 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Chẩn (cát)
Lịch âm ngày 04/04/2001
Thứ tư, ngày 4 tháng 4 năm 2001 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Tân Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | 1 8 |
| 2 9 | 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 4 11 | 5 Thanh minh 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 |
| 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 |
| 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 Cốc vũ 27 | 21 28 | 22 29 |
| 23 1/4 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 |
| 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 Lập hạ 13 | 6 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 04/04/2001 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 3 năm Tân Tỵ |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Phá và sao Chẩn
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Chẩn Thủy Dẫn |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |