3
Thứ ba
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2001

Thứ ba, ngày 3 tháng 4 năm 2001 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2001

Tháng 4/2001

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 11 5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29
23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/04/2001
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi