25
Thứ tư
Âm lịch3tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 25/04/2001

Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2001 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2001

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8
2 9 3 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 4 11 5 Thanh minh 12 6 13 7 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 Cốc vũ 27 21 28 22 29
23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 25/04/2001
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi