4
Thứ ba
Âm lịch5tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 04/04/1995

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 1995 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1995

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3
3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/04/1995
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu