14
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/04/1995

Thứ sáu, ngày 14 tháng 4 năm 1995 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1995

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3
3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/04/1995
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu