19
Thứ tư
Âm lịch20tháng 3
Năm
Ất Hợi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1995

Thứ tư, ngày 19 tháng 4 năm 1995 dương lịch là ngày 20 tháng 3 năm Ất Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1995

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3
3 4 4 5 5 Thanh minh 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/04/1995
Âm lịchNgày 20 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất