19
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/04/1992

Chủ nhật, ngày 19 tháng 4 năm 1992 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1992

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/3 4 Thanh minh 2 5 Tết Hàn thực 3
6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29 2 30 3 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/04/1992
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu