4
Thứ tư
Âm lịch13tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 04/04/1917

Thứ tư, ngày 4 tháng 4 năm 1917 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1917

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14 6 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2
23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 04/04/1917
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi