2
Thứ tư
Âm lịch12tháng 3 nhuận
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 02/05/1917

Thứ tư, ngày 2 tháng 5 năm 1917 dương lịch là ngày 12 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1917

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16
7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 30
21 Tiểu mãn 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/05/1917
Âm lịchNgày 12 tháng 3 (nhuận) năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất