3
Thứ ba
Âm lịch12tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 03/04/1917

Thứ ba, ngày 3 tháng 4 năm 1917 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1917

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
2 11 3 12 4 13 5 Thanh minh 14 6 15 7 16 8 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2
23 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Lập hạ 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/04/1917
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu