- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 04/03/2035 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 04/03/2035
Chủ nhật, ngày 4 tháng 3 năm 2035 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Ất Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 19 | 27 20 | 28 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 |
| 5 26 | 6 Kinh trập 27 | 7 28 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 | 9 30 | 10 1/2 | 11 2 |
| 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 |
| 19 10 | 20 11 | 21 Xuân phân 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 |
| 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 | 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 04/03/2035 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng Giêng năm Ất Mão |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Khai và sao Hư
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |