16
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 16/03/2035

Thứ sáu, ngày 16 tháng 3 năm 2035 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2035

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 9 30 10 1/2 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 Xuân phân 12 22 13 23 14 24 15 25 16
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/03/2035
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi