11
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Ất Mão
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2035

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2035 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Ất Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/2035

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
26 19 27 20 28 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 Kinh trập 27 7 28 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 29 9 30 10 1/2 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 10 20 11 21 Xuân phân 12 22 13 23 14 24 15 25 16
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/2035
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Ất Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu