4
Thứ hai
Âm lịch13tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/03/1985

Thứ hai, ngày 4 tháng 3 năm 1985 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1985

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 1 10 2 11 3 12
4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 1/2 22 2 23 3 24 4
25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/03/1985
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi