11
Thứ hai
Âm lịch20tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 11/03/1985

Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 1985 dương lịch là ngày 20 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1985

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 1 10 2 11 3 12
4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 1/2 22 2 23 3 24 4
25 5 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 6 27 7 28 8 29 9 30 10 31 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 11/03/1985
Âm lịchNgày 20 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi