18
Thứ bảy
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 18/02/1905

Thứ bảy, ngày 18 tháng 2 năm 1905 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1905

Tháng 2/1905

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29 4 Tết Nguyên đán 1/1 5 2
6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 19 Vũ thủy 16
20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/02/1905
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi