4
Thứ ba
Âm lịch13tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 04/12/1900

Thứ ba, ngày 4 tháng 12 năm 1900 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1900

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 15 7 Đại tuyết 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2
24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/12/1900
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu