1
Thứ bảy
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 01/12/1900

Thứ bảy, ngày 1 tháng 12 năm 1900 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Thường tân (Cơm mới) 1900

Tháng 12/1900

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 15 7 Đại tuyết 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2
24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/12/1900
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi