11
Thứ ba
Âm lịch20tháng 10
Năm
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 11/12/1900

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 1900 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Canh Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1900

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11
3 12 4 13 5 14 6 15 7 Đại tuyết 16 8 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2
24 3 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Tiểu hàn 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/1900
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Canh Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi