4
Thứ hai
Âm lịch2tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/11/2013

Thứ hai, ngày 4 tháng 11 năm 2013 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2013

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10
4 2 5 3 6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/11/2013
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất