- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/11/2013 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Canh Tý
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 24/11/2013
Chủ nhật, ngày 24 tháng 11 năm 2013 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 24 | 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/10 |
| 4 2 | 5 3 | 6 4 | 7 Lập đông 5 | 8 6 | 9 7 | 10 8 |
| 11 9 | 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 13 11 | 14 12 | 15 13 | 16 14 | 17 15 |
| 18 16 | 19 17 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 | 21 19 | 22 Tiểu tuyết 20 | 23 21 | 24 22 |
| 25 23 | 26 24 | 27 25 | 28 26 | 29 27 | 30 28 | 1 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 24/11/2013 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 22 tháng 10 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Nguy và sao Tinh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Tý, Canh Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |