17
Chủ nhật
Âm lịch15tháng 10
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 17/11/2013

Chủ nhật, ngày 17 tháng 11 năm 2013 dương lịch là ngày 15 tháng 10 năm Quý Tỵ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2013

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/10
4 2 5 3 6 4 7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/11/2013
Âm lịchNgày 15 tháng 10 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu